30 thuật ngữ seo/sem cơ bản và thông dụng nên biết

0 401

Đối với những người làm SEO chắc hẳn đã từ bắt gặp một số từ như backlink, content, hay SEO mà không biết rằng những từ đó được nằm trong bảng thuật ngữ SEO, và hôm nay chunghic.com xin chia sẻ một số thuật ngữ SEO – SEM cơ bản và thông dụng nhất.

  1. Thuật ngữ SEO:

SEO là từ viết tắt của Search Engine Optimization là một công việc tối ưu hóa công cụ tìm kiếm nhằm đưa website của bạn lên thứ háng cao trong kết quả những trang tìm kiếm (google, yahoo, bing…)

  1. Thuật ngữ SEM:

SEM là từ được viết tắt của Search Engine Marketing là một hình thức Marketing thông qua công cụ tìm kiếm, SEM bao gồm cả SEO và Google Adword

  1. Thuật ngữ Keyword:

Keyword hay còn gọi là từ khóa, keyword có thể là một từ hay một cụm từ mà người dùng sử dụng để gõ vào công cụ tìm kiếm, Keyword trong Seo chính là từ khóa liên quan đến sản phẩm hay một nội dung mà người dùng để tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ Backlink:

Backlink là gì? Backlink chính là một liên kết được trỏ về website hay một webpage nào đó, Backlink đóng vài trò quan trọng vì nó ảnh hưởng đến PageRank (PR) của một website hay webpage. Đồng thời backlink cũng điều hướng một website hay một webpage nào hiển thị trong công cụ tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ Internal – Backlink:

Internal backlink là gì?, là liên kết qua lại giữa các webpage trong cùng một tên miền, giúp bot tìm kiếm index được nhiều trang trong website của bạn.

  1. Thuật ngữ LINK BUILDING

LINK BUILDING là quá trình xây dựng backlink (inbound link/backlink) nhiều dần trỏ về trang web của bạn nhằm để cải thiện thứ hạng của website, Linkbuiding là một công việc quan trọng trong Seo offpage

7. Thuật ngữ META TITLE:

Meta title chính là tiêu đề của website hay một webpage nào đó, nó được hiển thị ở dòng đầu tiên trong kêt quả tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ Meta Tags:

Meta tags là thẻ bao gồm cả thẻ title, thẻ Desciption, thẻ keyword gộp lại. Các thẻ meta cung cấp thông tin về một trang web, giúp công cụ tìm kiếm phân loại chúng một cách chính xác.

9.Thuật ngữ CTR:

Là tỷ lệ số người click vào website trên số lần hiển thị của trang web. Ví dụ: Có 100 người tìm kiếm và nhìn thấy website của bạn trên google nhưng chỉ có 10 người click vào xem trang web ==> CTR = 10%.

  1. Thuật ngữ CRO: 

Viết tắt của Conversion Rate optimization – Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi, biến khách hàng truy cập vào website thành khách hàng tiềm năng (có khả năng đưa ra quyết định mua hàng).

  1. Thuật ngữ PR (Page Rank):

Là chỉ số đánh giá mức độ uy tín của một website do Google đưa ra, chỉ số này được sắp xếp từ 0 – 10 , chỉ cố này càng cao thì website càng có độ uy tín cao.

  1. Thuật ngữ Index: 

Index là quá trình các bot tìm kiếm thu thập thông tin của các website và tiến hành lập chỉ mục để đưa vào một kho lưu trữ khổng lồ. Chỉ khi nào website được index thì mới xuất hiện trên công cụ tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ Panda:

Panda là một thuật toán của google, nó ra đời nhằm loại bỏ những nội dung rác, nội dung kém chât lượng, nội dung copy nhằm hiển thị lên những nội dung có giá trị cho người dùng. Google panda là một bộ máy sàng lọc quan trọng để cải tiến công cụ tìm kiếm của google.

14. Thuật ngữ PPC

PPC là từ viết tắt của Pay per Click, là một hình thức quảng cáo được tính phí theo số lần nhập chuột. Google Adword chính là một hình thức quảng cáo đó.

  1. Thuật ngữ Robots.txt:

Là một file có đuôi .txt , file này cho phép công cụ tìm kiếm được phép index (lập chỉ mục) những thông tin nào bên trong trang web, Nếu như bạn không muốn công cụ tìm kiếm index những hình ảnh bên trong trang web thì bạn có thể sử dụng file này để ngăn không cho phép bot index những hình ảnh đó.

  1. Thuật ngữ DA, PA: 

DA là từ viết tắt của Domain Authority và PA là từ viết tắt của Page Authority, đây là 2 chỉ số đánh giá độ uy tín của cac website, chỉ số này do Seomoz đưa ra. Nó cũng giống như chỉ số PageRank (PR) của google, tuy nhiên hiện nay hai chỉ số DA và PA được sử dụng phổ biên hơn.

DA và PA được sắp xếp từ 0 – 100, và chỉ số này càng cao thì website có độ uy tín càng cao.

Công cụ: kiểm tra DA và PA

  1. Thuật ngữ Seo Onpage: 

Seo onpage là phương pháp dùng kỹ thuật để tối ưu hóa nội dung trong trang web như tối ưu thẻ title, thẻ meta keyword hoặc meta Description và các thẻ h1,h2….

Phương pháp Seo onpage nhằm làm website thân thiện hơn với công cụ tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ Seo Offpage:

 Seo offpage là quá trình xây dựng backlink từ các trang khác trỏ về website hoặc webpage của mình.

  1. Thuật ngữ ALT:

Thẻ mô tả hình ảnh, giúp cho các công cụ tìm kiếm hiểu được nội dung của hình ảnh đang nói về điều gì.

  1. Meta Description:

Là một nội dung ngắn gọn nhằm miêu tả bài viết hay một webpage nói về điều gì.

  1. Thuật ngữ Sitemap:

Sơ đồ của trang web, giúp người dùng và các công cụ tìm kiếm hiểu được cấu trúc của website. Sitemap có 2 loại là sitemap cho người dùng (sitemap.html) và sitemap cho các công cụ tìm kiếm đọc hiểu (sitemap.xml).

  1. Thuật ngữ Heading: 

Các thẻ tiêu đề (từ H1-H6) được sử dụng để nhấn mạnh phần nội dung quan trọng của trang web đến các công cụ tìm kiếm. Sử dụng thẻ Heading hợp lý sẽ giúp website trở nên thân thiện với bộ máy tìm kiếm.

  1. Thuật ngữ RSS:

Nguồn cấp dữ liệu, cho phép các trang web, hoặc người dùng được phép lấy tin tự động từ website về.

  1. Thuật ngữ AUTHOR

Author là gì? Là tác giả của bài viết, hay nói một cách khác Author chính là người viết ra nội dung.

  1. Thuật ngữ COMMENTS

Comment chính là những bình luận, ý kiến của độc giả để lại. Đây là một cách hữu ích để kết nối với những người xem website của mình.

  1. Thuật ngữ CPA

CPA là gì? CPA – Cost Per Action là hình thức tính chi phí quảng cáo dựa trên số lượng khách hàng thực tế mua sản phẩm/điền form đăng ký/gọi điện/hay gửi email… sau khi họ thấy và tương tác với quảng cáo.

  1. Thuật ngữ CPD

CPD là gì? CPD – Cost Per Duration là hình thức tính chi phí quảng cáo dựa trên thời gian đăng quảng cáo (1 ngày, 1 tuần, 1 tháng…). Hiện nay hình thức quảng cáo này vẫn còn một số ít tồn tại ở Việt Nam, trong khi đó ở nước ngoài hầu như không còn sử dụng hình thức quảng cáo này nữa.

  1. Thuật ngữ KPI

KPI là gì? KPI – Key Performance Indicator là chỉ số để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo.

29.Thuật ngữ CPM

CPM là gì? CPM – Cost Per Mile (Thousand Impressions). CPM là hình thức quảng cáo tính chi phí dựa trên 1000 lần hiển thị của quảng cáo.

  1. Thuật ngữ CSS

CSS là gì? CSS là viết tắt của Cascading Style Sheets. Trình bày văn bản bằng ngôn ngữ HTML, thường được sử dụng để định dạng các thuộc tính trên trang web. Ví dụ: bố cục trang, màu sắc và font chữ,… thường được thiết lập sẵn trong file này website được đồng bộ và tạo nên sự chuyên nghiệp.

Trên đây là một số thuật ngữ SEO/SEM cơ bản và thông dụng nhất do mình tìm hiểu, Còn rất nhiều thuật ngữ khác nữa hy vọng các bạn có thể bổ xung qua các bình luận bên dưới.